Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đại tu" (2)
đại từ

Tiếng Anh
Danh từpronoun
đại tu
Tiếng Anh
Danh từoverhaul, major repair
Washington cần một cuộc đại tu quyền lực. (Washington needs an overhaul of power.)
Washington needs an overhaul of power.
Từ liên quan "đại tu" (3)
đại từ nhân xưng

Tiếng Anh
Danh từpersonal pronoun
đại từ nhân xưng trong tiếng Việt rất nhiều và phức tạp
Vietnamese has many personal pronouns and is complex.
đại từ nhân xưng

Tiếng Anh
Danh từpersonal pronoun
“Tôi” là một đại từ nhân xưng.
“I” is a personal pronoun.
đài tưởng niệm
Tiếng Anh
Danh từmemorial
Đài tưởng niệm này được xây dựng để tưởng nhớ các nạn nhân chiến tranh.
This memorial was built to commemorate the war victims.
Cụm từ "đại tu" (5)
đại từ nhân xưng trong tiếng Việt rất nhiều và phức tạp
Vietnamese has many personal pronouns and is complex.
“Tôi” là một đại từ nhân xưng.
“I” is a personal pronoun.
Washington cần một cuộc đại tu quyền lực. (Washington needs an overhaul of power.)
Washington needs an overhaul of power.
Ông từng trải qua ca phẫu thuật điều trị phì đại tuyến tiền liệt.
He once underwent surgery to treat prostate enlargement.
Đài tưởng niệm này được xây dựng để tưởng nhớ các nạn nhân chiến tranh.
This memorial was built to commemorate the war victims.
